góc nhọn

Học thuật
Thân thiện
góc nhọn

Học sinh dùng thước để vẽ một góc nhọn trên giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc nhọn: Trong hình học, đây một loại góc số đo lớn hơn nhỏ hơn 90°. nhỏ hơn một góc vuông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tam giác vuông một góc vuông hai góc nhọn.
    • Trong hình tam giác đều, mỗi góc đều một góc nhọn 60 độ.
    • Góc tạo bởi kim giờ kim phút lúc 1 giờ một góc nhọn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "góc nhọn của vấn đề": Cách dùng ẩn dụ, chỉ cách tiếp cận hoặc khía cạnh sắc bén, tập trung vào một điểm then chốt của một vấn đề phức tạp.
    • Bài phân tích đã đi sâu vào góc nhọn của vấn đề kinh tế.
Biến thể từ liên quan
  • Góc vuông: Góc số đo bằng chính xác 90°.
  • Góc tù: Góc số đo lớn hơn 90° nhỏ hơn 180°.
  • Góc bẹt: Góc số đo bằng chính xác 180°.
  • Góc đầy/Góc toàn phần: Góc số đo bằng 360°.
Từ đồng nghĩa
  • Góc aigu: Từ gốc Pháp, có nghĩa tương đương, thường dùng trong ngữ cảnh toán học hoặc kỹ thuật.
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • Nhọn như góc nhọn: Cách nói so sánh để chỉ sự sắc sảo, sắc bén trong tư duy hoặc lập luận.
    • Lập luận của anh ấy nhọn như góc nhọn, khiến đối phương không thể phản bác.
góc nhọn

Học sinh dùng thước để vẽ một góc nhọn trên giấy.

  1. Góc nhỏ hơn góc vuông.